圣经 - 双语

中文 - 越南

<<
>>

路加福音 22

Lu-ca 22

路加福音 22:1 ^
除 酵 節 、 又 叫 逾 越 節 、 近 了 。
Lu-ca 22:1 ^
Ngày lễ ăn bánh không men thứ là lễ Vượt Qua đến gần.
路加福音 22:2 ^
祭 司 長 和 文 士 、 想 法 子 怎 麼 纔 能 殺 害 耶 穌 . 是 因 他 們 懼 怕 百 姓 。
Lu-ca 22:2 ^
Các thầy tế lễ cả cùng các thầy thông giáo tìm phương đặng giết Đức Chúa Jêsus; vì họ sợ dân.
路加福音 22:3 ^
這 時 、 撒 但 入 了 那 稱 為 加 略 人 猶 大 的 心 、 他 本 是 十 二 門 徒 裡 的 一 個 。
Lu-ca 22:3 ^
Vả, quỉ Sa-tan ám vào Giu-đa, gọi là Ích-ca-ri-ốt, là người trong số mười hai sứ đồ,
路加福音 22:4 ^
他 去 和 祭 司 長 並 守 殿 官 商 量 、 怎 麼 可 以 把 耶 穌 交 給 他 們 。
Lu-ca 22:4 ^
nó đi kiếm các thầy tế lễ cả và các thầy đội, để đồng mưu dùng cách nào nộp Ngài cho họ.
路加福音 22:5 ^
他 們 歡 喜 、 就 約 定 給 他 銀 子 。
Lu-ca 22:5 ^
Các người kia mừng lắm, hứa sẽ cho nó tiền bạc.
路加福音 22:6 ^
他 應 允 了 、 就 找 機 會 要 趁 眾 人 不 在 跟 前 的 時 候 、 把 耶 穌 交 給 他 們 。
Lu-ca 22:6 ^
Nó đã ưng thuận với họ, bèn kiếm dịp tiện đặng nộp Đức Chúa Jêsus trong khi dân chúng không biết.
路加福音 22:7 ^
除 酵 節 、 須 宰 逾 越 羊 羔 的 那 一 天 到 了 。
Lu-ca 22:7 ^
Đến ngày lễ ăn bánh không men, là ngày người ta phải giết con sinh làm lễ Vượt Qua,
路加福音 22:8 ^
耶 穌 打 發 彼 得 、 約 翰 、 說 、 你 們 去 為 我 們 豫 備 逾 越 節 的 筵 席 、 好 叫 我 們 喫 。
Lu-ca 22:8 ^
Đức Chúa Jêsus sai Phi -e-rơ và Giăng đi, mà phán rằng: Hãy đi dọn lễ Vượt Qua cho chúng ta ăn.
路加福音 22:9 ^
他 們 問 他 說 、 要 我 們 在 那 裡 豫 備 。
Lu-ca 22:9 ^
Hai người trong: Thầy muốn chúng tôi dọn lễ ấy tại đâu?
路加福音 22:10 ^
耶 穌 說 、 你 們 進 了 城 、 必 有 人 拿 著 一 瓶 水 迎 面 而 來 . 你 們 就 跟 著 他 、 到 他 所 進 的 房 子 裡 去 .
Lu-ca 22:10 ^
Ngài đáp rằng: Khi các ngươi vào thành, sẽ gặp một người mang vò nước; hãy theo người vào nhà.
路加福音 22:11 ^
對 那 家 的 主 人 說 、 夫 子 說 、 客 房 在 那 裡 、 我 與 門 徒 好 在 那 裡 喫 逾 越 節 的 筵 席 。
Lu-ca 22:11 ^
và nói cùng chủ nhà rằng: Thầy phán cùng ngươi rằng: Phòng khách là chỗ ta sẽ ăn lễ Vượt Qua với môn đồ ta ở đâu?
路加福音 22:12 ^
他 必 指 給 你 們 擺 設 整 齊 的 一 間 大 樓 、 你 們 就 在 那 裡 豫 備 。
Lu-ca 22:12 ^
Chủ nhà sẽ chỉ cho một cái phòng rộng và cao, đồ đạc sẵn sàng; các ngươi hãy dọn ở đó.
路加福音 22:13 ^
他 們 去 了 、 所 遇 見 的 、 正 如 耶 穌 所 說 的 . 他 們 就 豫 備 了 逾 越 節 的 筵 席 。
Lu-ca 22:13 ^
Hai môn đồ đi, quả gặp những đều như Ngài đã phán, bèn dọn lễ Vượt Qua.
路加福音 22:14 ^
時 候 到 了 、 耶 穌 坐 席 、 使 徒 也 和 他 同 坐 。
Lu-ca 22:14 ^
Đến giờ, Ngài ngồi bàn ăn, các sứ đồ cùng ngồi với Ngài.
路加福音 22:15 ^
耶 穌 對 他 們 說 、 我 很 願 意 在 受 害 以 先 、 和 你 們 喫 這 逾 越 節 的 筵 席 。
Lu-ca 22:15 ^
Ngài phán rằng: Ta rất muốn ăn lễ Vượt Qua nầy với các ngươi trước khi ta chịu đau đớn.
路加福音 22:16 ^
我 告 訴 你 們 、 我 不 再 喫 這 筵 席 、 直 到 成 就 在   神 的 國 裡 。
Lu-ca 22:16 ^
Vì, ta nói cùng các ngươi, ta sẽ không ăn lễ nầy nữa cho đến khi lễ ấy được trọn trong nước Đức Chúa Trời.
路加福音 22:17 ^
耶 穌 接 過 杯 來 、 祝 謝 了 、 說 、 你 們 拿 這 個 、 大 家 分 著 喝 。
Lu-ca 22:17 ^
Ngài bèn cầm chén, tạ ơn, rồi phán rằng: Hãy lấy cái nầy phân phát cho nhau.
路加福音 22:18 ^
我 告 訴 你 們 、 從 今 以 後 、 我 不 再 喝 這 葡 萄 汁 、 直 等   神 的 國 來 到 。
Lu-ca 22:18 ^
Vì, ta nói cùng các ngươi, từ nay ta sẽ không uống trái nho nữa, cho tới khi nước Đức Chúa Trời đến rồi.
路加福音 22:19 ^
又 拿 起 餅 來 祝 謝 了 、 就 擘 開 遞 給 他 們 、 說 、 這 是 我 的 身 體 、 為 你 們 捨 的 . 你 們 也 應 當 如 此 行 、 為 的 是 記 念 我 。
Lu-ca 22:19 ^
Đoạn, Ngài cầm lấy bánh, tạ ơn xong, bẻ ra phân phát cho môn đồ, mà phán rằng: Nầy là thân thể ta, đã vì các ngươi mà phó cho; hãy làm sự nầy để nhớ đến ta.
路加福音 22:20 ^
飯 後 也 照 樣 拿 起 杯 來 、 說 、 這 杯 是 用 我 血 所 立 的 新 約 、 是 為 你 們 流 出 來 的 。
Lu-ca 22:20 ^
Khi ăn xong, Ngài cũng làm như vậy, lấy chén đưa cho môn đồ, mà phán rằng: Chén nầy là giao ước mới trong huyết ta vì các ngươi mà đổ ra.
路加福音 22:21 ^
看 哪 、 那 賣 我 之 人 的 手 、 與 我 一 同 在 桌 子 上 。
Lu-ca 22:21 ^
Vả lại, nầy, bàn tay kẻ phản ta ở gần ta, nơi bàn nầy.
路加福音 22:22 ^
人 子 固 然 要 照 所 豫 定 的 去 世 . 但 賣 人 子 的 人 有 禍 了 。
Lu-ca 22:22 ^
Con người đi, theo như điều đã chỉ định; nhưng khốn cho người nầy phản Ngài!
路加福音 22:23 ^
他 們 就 彼 此 對 問 、 是 那 一 個 要 作 這 事 。
Lu-ca 22:23 ^
Môn đồ bèn hỏi nhau trong bọn mình ai là người sẽ làm điều đó.
路加福音 22:24 ^
門 徒 起 了 爭 論 、 他 們 中 間 那 一 個 可 算 為 大 。
Lu-ca 22:24 ^
Môn đồ lại cãi lẫy nhau, cho biết ai sẽ được tôn là lớn hơn hết trong đám mình.
路加福音 22:25 ^
耶 穌 說 、 外 邦 人 有 君 王 為 主 治 理 他 們 . 那 掌 權 管 他 們 的 稱 為 恩 主 .
Lu-ca 22:25 ^
Nhưng Ngài phán cùng môn đồ rằng: Các vua của các dân ngoại lấy phép riêng mình mà cai trị, những người cầm quyền cai trị được xưng là người làm ơn.
路加福音 22:26 ^
但 你 們 不 可 這 樣 . 你 們 裡 頭 為 大 的 、 倒 要 像 年 幼 的 . 為 首 領 的 、 倒 要 像 服 事 人 的 。
Lu-ca 22:26 ^
Về phần các ngươi, đừng làm như vậy; song ai lớn hơn trong các ngươi phải như kẻ rất nhỏ, và ai cai trị phải như kẻ hầu việc.
路加福音 22:27 ^
是 誰 為 大 、 是 坐 席 的 呢 、 是 服 事 人 的 呢 . 不 是 坐 席 的 大 麼 . 然 而 我 在 你 們 中 間 、 如 同 服 事 人 的 。
Lu-ca 22:27 ^
Vì một người ngồi ăn với một người hầu việc, ai là lớn hơn? Có phải là kẻ ngồi ăn không? Nhưng ta ở giữa các ngươi như kẻ hầu việc vậy.
路加福音 22:28 ^
我 在 磨 煉 之 中 、 常 和 我 同 在 的 就 是 你 們 .
Lu-ca 22:28 ^
Còn như các ngươi, đã bền lòng theo ta trong mọi sự thử thách ta,
路加福音 22:29 ^
我 將 國 賜 給 你 們 、 正 如 我 父 賜 給 我 一 樣 。
Lu-ca 22:29 ^
nên ta ban nước cho các ngươi, cũng như Cha ta đã ban cho ta vậy,
路加福音 22:30 ^
叫 你 們 在 我 國 裡 、 坐 在 我 的 席 上 喫 喝 . 並 且 坐 在 寶 座 上 、 審 判 以 色 列 十 二 個 支 派 。
Lu-ca 22:30 ^
để các ngươi được ăn uống chung bàn trong nước ta, và được ngồi ngai để xét đoán mười hai chi phái Y-sơ-ra-ên.
路加福音 22:31 ^
主 又 說 、 西 門 、 西 門 、 撒 但 想 要 得 著 你 們 、 好 篩 你 們 、 像 篩 麥 子 一 樣 .
Lu-ca 22:31 ^
Hỡi Si-môn, Si-môn, nầy quỉ Sa-tan đã đòi sàng sảy ngươi như lúa mì.
路加福音 22:32 ^
但 我 巳 經 為 你 祈 求 、 叫 你 不 至 於 失 了 信 心 . 你 回 頭 以 後 、 要 堅 固 你 的 弟 兄 。
Lu-ca 22:32 ^
Song ta đã cầu nguyện cho ngươi, hầu cho đức tin ngươi không thiếu thốn. Vậy, đến khi ngươi đã hối cải, hãy làm cho vững chí anh em mình.
路加福音 22:33 ^
彼 得 說 、 主 阿 . 我 就 是 同 你 下 監 、 同 你 受 死 、 也 是 甘 心 。
Lu-ca 22:33 ^
Phi -e-rơ thưa rằng: Thưa Chúa, tôi sẵn lòng đi theo Chúa, đồng tù đồng chết.
路加福音 22:34 ^
耶 穌 說 、 彼 得 、 我 告 訢 你 、 今 日 雞 還 沒 有 叫 、 你 要 三 次 說 不 認 得 我 。
Lu-ca 22:34 ^
Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Hỡi Phi -e-rơ, ta nói cùng ngươi, hôm nay khi gà chưa gáy, ngươi sẽ ba lần chối không biết ta.
路加福音 22:35 ^
耶 穌 又 對 他 們 說 、 我 差 你 們 出 去 的 時 候 、 沒 有 錢 囊 、 沒 有 口 袋 、 沒 有 鞋 、 你 們 缺 少 甚 麼 沒 有 . 他 們 說 、 沒 有 。
Lu-ca 22:35 ^
Đoạn, Ngài lại phán rằng: Khi ta đã sai các ngươi đi, không đem túi, bao giày chi hết, các ngươi có thiếu gì không? Môn đồ thưa rằng: Không thiếu chi hết.
路加福音 22:36 ^
耶 穌 說 、 但 如 今 有 錢 囊 的 可 以 帶 著 、 有 口 袋 的 也 可 以 帶 著 . 沒 有 刀 的 要 賣 衣 服 買 刀 。
Lu-ca 22:36 ^
Ngài phán rằng: Nhưng bây giờ, ai có túi bạc, hãy lấy đi, ai có bao, cũng vậy; ai không có gươm, hãy bán áo người đi mà mua.
路加福音 22:37 ^
我 告 訴 你 們 、 經 上 寫 著 說 、 『 他 被 列 在 罪 犯 之 中 。 』 這 話 必 應 驗 在 我 身 上 、 因 為 那 關 係 我 的 事 、 必 然 成 就 。
Lu-ca 22:37 ^
Vì ta rao cho các ngươi, có lời chép rằng: Ngài đã bị kể vào hàng kẻ dữ. Lời ấy phải ứng nghiệm về chính mình ta. Thật vậy, sự đã chỉ về ta hầu được trọn.
路加福音 22:38 ^
他 們 說 、 主 阿 、 請 看 、 這 裡 有 兩 把 刀 . 耶 穌 說 、 彀 了 。
Lu-ca 22:38 ^
Các sứ đồ thưa rằng: Thưa Chúa, có hai thanh gươm đây. Ngài phán rằng: Ay là đủ.
路加福音 22:39 ^
耶 穌 出 來 、 照 常 往 橄 欖 山 去 . 門 徒 也 跟 隨 他 。
Lu-ca 22:39 ^
Đoạn, Đức Chúa Jêsus ra đi, lên núi ô-li-ve theo như thói quen; các môn đồ cùng đi theo Ngài.
路加福音 22:40 ^
到 了 那 地 方 、 就 對 他 們 說 、 你 們 要 禱 告 、 免 得 入 了 迷 惑 。
Lu-ca 22:40 ^
Khi đã đến nơi đó, Ngài phán cùng môn đồ rằng: Hãy cầu nguyện, hầu cho các ngươi khỏi sa vào sự cám dỗ.
路加福音 22:41 ^
於 是 離 開 他 們 、 約 有 扔 一 塊 石 頭 那 麼 遠 、 跪 下 禱 告 、
Lu-ca 22:41 ^
Ngài bèn đi khỏi các môn đồ, cách chừng liệng một cục đá, quì xuống mà cầu nguyện
路加福音 22:42 ^
說 、 父 阿 、 你 若 願 意 、 就 把 這 杯 撤 去 . 然 而 不 要 成 就 我 意 思 、 只 要 成 就 你 的 意 思 。
Lu-ca 22:42 ^
rằng: Lạy Cha, nếu Cha muốn, xin cất chén nầy khỏi tôi! Dầu vậy, xin ý Cha được nên, chớ không theo ý tôi!
路加福音 22:43 ^
有 一 位 天 使 從 天 上 顯 現 、 加 添 他 的 力 量 。
Lu-ca 22:43 ^
Có một thiên sứ từ trên trời hiện xuống cùng Ngài, mà thêm sức cho Ngài.
路加福音 22:44 ^
耶 穌 極 其 傷 痛 、 禱 告 更 加 懇 切 . 汗 珠 如 大 血 點 、 滴 在 地 上 。
Lu-ca 22:44 ^
Trong cơn rất đau thương, Ngài cầu nguyện càng thiết, mồ hôi trở nên như giọt máu lớn rơi xuống đất.
路加福音 22:45 ^
禱 告 完 了 、 就 起 來 、 到 門 徒 那 裡 、 見 他 們 因 為 憂 愁 都 睡 著 了 .
Lu-ca 22:45 ^
Cầu nguyện xong, Ngài đứng dậy trở lại cùng các môn đồ, thấy đương ngủ mê vì buồn rầu.
路加福音 22:46 ^
就 對 他 們 說 、 你 們 為 甚 麼 睡 覺 呢 . 起 來 禱 告 、 免 得 入 了 迷 惑 。
Lu-ca 22:46 ^
Ngài phán rằng: Sao các ngươi ngủ? Hãy đứng dậy cầu nguyện, để cho khỏi sa vào sự cám dỗ.
路加福音 22:47 ^
說 話 之 間 來 了 許 多 人 、 那 十 二 個 門 徒 裡 名 叫 猶 大 的 、 走 在 前 頭 、 就 近 耶 穌 、 要 與 他 親 嘴 。
Lu-ca 22:47 ^
Khi Ngài còn đương phán, một lũ đông kéo đến. Tên Giu-đa, một trong mười hai sứ đồ, đi trước hết, lại gần Đức Chúa Jêsus đặng hôn Ngài.
路加福音 22:48 ^
耶 穌 對 他 說 、 猶 大 、 你 用 親 嘴 的 暗 號 賣 人 子 麼 。
Lu-ca 22:48 ^
Đức Chúa Jêsus hỏi rằng: Hỡi Giu-đa, ngươi lấy cái hôn để phản Con người sao?
路加福音 22:49 ^
左 右 的 人 見 光 景 不 好 、 就 說 、 主 阿 、 我 們 拿 刀 砍 可 以 不 可 以 。
Lu-ca 22:49 ^
Những người ở với Ngài thấy sự sắp xảy đến, bèn nói rằng: Thưa Chúa, chúng tôi nên dùng gươm đánh chăng:
路加福音 22:50 ^
內 中 有 一 個 人 、 把 大 祭 司 的 僕 人 砍 了 一 刀 、 削 掉 了 他 的 右 耳 。
Lu-ca 22:50 ^
Một người trong các sứ đồ đánh đầy tớ của thầy cả thượng phẩm và chém đứt tai bên hữu.
路加福音 22:51 ^
耶 穌 說 、 到 了 這 個 地 步 、 由 他 們 罷 . 就 摸 那 人 的 耳 朵 、 把 他 治 好 了 。
Lu-ca 22:51 ^
Nhưng Đức Chúa Jêsus cất tiếng phán rằng: Hãy để cho họ đến thế! Ngài bèn rờ tai đầy tớ ấy, làm cho nó được lành.
路加福音 22:52 ^
耶 穌 對 那 些 來 拿 他 的 祭 司 長 、 和 守 殿 官 、 並 長 老 、 說 、 你 們 帶 著 刀 捧 、 出 來 拿 我 、 如 同 拿 強 盜 麼 。
Lu-ca 22:52 ^
Đoạn, Đức Chúa Jêsus phán cùng các thầy tế lễ cả, các thầy đội coi đền thờ, và các trưởng lão đã đến bắt Ngài, rằng: Các ngươi cầm gươm và gậy đến bắt ta như bắt kẻ trộm cướp.
路加福音 22:53 ^
我 天 天 同 你 們 在 殿 裡 、 你 們 不 下 手 拿 我 . 現 在 卻 是 你 們 的 時 候 、 黑 暗 掌 權 了 。
Lu-ca 22:53 ^
Hằng ngày ta ở trong đền thờ với các ngươi, mà các ngươi không ra tay bắt ta. Nhưng nầy là giờ của các người, và quyền của sự tối tăm vậy.
路加福音 22:54 ^
他 們 拿 住 耶 穌 、 把 他 帶 到 大 祭 司 的 宅 裡 . 彼 得 遠 遠 的 跟 著 。
Lu-ca 22:54 ^
Bấy giờ họ bắt Đức Chúa Jêsus đem đi, giải Ngài đến nhà thầy cả thượng phẩm. Phi -e-rơ đi theo Ngài xa xa.
路加福音 22:55 ^
他 們 在 院 子 裡 生 了 火 、 一 同 坐 著 . 彼 得 也 坐 在 他 們 中 間 。
Lu-ca 22:55 ^
Họ nhúm lửa giữa sân, rồi ngồi với nhau; Phi -e-rơ cũng ngồi giữa đám họ.
路加福音 22:56 ^
有 一 個 使 女 、 看 見 彼 得 坐 在 火 光 裡 、 就 定 睛 看 他 、 說 、 這 個 人 素 來 也 是 同 那 人 一 夥 的 。
Lu-ca 22:56 ^
Một con đòi kia thấy Phi -e-rơ ngồi gần lửa, thì ngó chăm chỉ, mà nói rằng: Người nầy vốn cũng ở với người ấy.
路加福音 22:57 ^
彼 得 卻 不 承 認 、 說 、 女 子 、 我 不 認 得 他 。
Lu-ca 22:57 ^
Song Phi -e-rơ chối Đức Chúa Jêsus, nói rằng: Hỡi đờn bà kia, ta không biết người đó.
路加福音 22:58 ^
過 了 不 多 的 時 候 、 又 有 一 個 人 看 見 他 、 說 、 你 也 是 他 們 一 黨 的 . 彼 得 說 、 你 這 個 人 、 我 不 是 。
Lu-ca 22:58 ^
Một lát, có người khác thấy Phi -e-rơ, nói rằng: Ngươi cũng thuộc về bọn đó! Phi -e-rơ đáp rằng: Hỡi người, ta không phải thuộc về bọn đó đâu.
路加福音 22:59 ^
約 過 了 一 小 時 、 又 有 一 個 人 極 力 的 說 、 他 實 在 是 同 那 人 一 夥 的 . 因 為 他 也 是 加 利 利 人 。
Lu-ca 22:59 ^
Độ cách một giờ, có kẻ khác đề quyết như vậy mà rằng: Thật người nầy cũng ở với Jêsus, vì người là dân Ga-li-lê.
路加福音 22:60 ^
彼 得 說 、 你 這 個 人 、 我 不 曉 得 你 說 的 是 甚 麼 . 正 說 話 之 間 、 雞 就 叫 了 。
Lu-ca 22:60 ^
Nhưng Phi -e-rơ cãi rằng: Hỡi người, ta không biết ngươi nói chi! Đương lúc Phi -e-rơ còn nói, thì gà liền gáy;
路加福音 22:61 ^
主 轉 過 身 來 、 看 彼 得 。 彼 得 便 想 起 主 對 他 所 說 的 話 、 今 日 雞 叫 以 先 、 你 要 三 次 不 認 我 。
Lu-ca 22:61 ^
Chúa xây một lại ngó Phi -e-rơ. Phi -e-rơ nhớ lại lời Chúa đã phán cùng mình rằng: Hôm nay trước khi gà chưa gáy, ngươi sẽ chối ta ba lần;
路加福音 22:62 ^
他 就 出 去 痛 哭 。
Lu-ca 22:62 ^
rồi đi ra ngoài, khóc lóc thảm thiết.
路加福音 22:63 ^
看 守 耶 穌 的 人 戲 弄 他 、 打 他 、
Lu-ca 22:63 ^
Vả, những kẻ canh Đức Chúa Jêsus nhạo báng và đánh Ngài;
路加福音 22:64 ^
又 蒙 著 他 的 眼 問 他 說 、 你 是 先 知 、 告 訴 我 們 、 打 你 的 是 誰 。
Lu-ca 22:64 ^
che mặt Ngài lại rồi nói rằng: Hãy nói tiên tri đi, hãy đoán xem ai đánh ngươi!
路加福音 22:65 ^
他 們 還 用 許 多 別 的 話 辱 罵 他 。
Lu-ca 22:65 ^
Họ lại nhiếc móc Ngài nhiều lời khác nữa.
路加福音 22:66 ^
天 一 亮 、 民 間 的 眾 長 老 連 祭 司 長 帶 文 士 都 聚 會 . 把 耶 穌 帶 到 他 們 的 公 會 裡 、
Lu-ca 22:66 ^
Đến sáng ngày, các trưởng lão trong dân, các thầy tế lễ cả, và các thầy thông giáo nhóm lại, rồi sai đem Đức Chúa Jêsus đến nơi tòa công luận.
路加福音 22:67 ^
說 、 你 若 是 基 督 、 就 告 訴 我 們 。 耶 穌 說 、 我 若 告 訴 你 們 、 你 們 也 不 信 .
Lu-ca 22:67 ^
Họ hỏi Ngài rằng: Nếu ngươi phải là Đấng Christ, hãy xưng ra cho chúng ta. Ngài đáp rằng: Nếu ta nói, thì các ngươi không tin;
路加福音 22:68 ^
我 若 問 你 們 、 你 們 也 不 回 答 。
Lu-ca 22:68 ^
nếu ta tra gạn các ngươi, thì các ngươi không trả lời.
路加福音 22:69 ^
從 今 以 後 、 人 子 要 坐 在   神 權 能 的 右 邊 。
Lu-ca 22:69 ^
Nhưng từ nay về sau, Con người sẽ ngồi bên hữu quyền phép Đức Chúa Trời.
路加福音 22:70 ^
他 們 都 說 、 這 樣 、 你 是   神 的 兒 子 麼 。 耶 穌 說 、 你 們 所 說 的 是 。
Lu-ca 22:70 ^
ai nầy đều hỏi rằng: Vậy, ngươi là Con Đức Chúa Trời sao? Ngài đáp rằng: Chính các ngươi nói ta là Con Ngài.
路加福音 22:71 ^
他 們 說 、 何 必 再 用 見 證 呢 . 他 親 口 所 說 的 、 我 們 都 親 自 聽 見 了 。
Lu-ca 22:71 ^
Họ bèn nói rằng: Chúng ta nào có cần chứng cớ nữa làm chi? Chính chúng ta đã nghe từ miệng nó nói ra rồi.
<<
>>

Bible Search    

Bookmark and Share

  路加福音 22:1   路加福音 22:2   路加福音 22:3   路加福音 22:4   路加福音 22:5   路加福音 22:6   路加福音 22:7   路加福音 22:8   路加福音 22:9   路加福音 22:10   路加福音 22:11   路加福音 22:12   路加福音 22:13   路加福音 22:14   路加福音 22:15   路加福音 22:16   路加福音 22:17   路加福音 22:18   路加福音 22:19   路加福音 22:20   路加福音 22:21   路加福音 22:22   路加福音 22:23   路加福音 22:24   路加福音 22:25   路加福音 22:26   路加福音 22:27   路加福音 22:28   路加福音 22:29   路加福音 22:30   路加福音 22:31   路加福音 22:32   路加福音 22:33   路加福音 22:34   路加福音 22:35   路加福音 22:36   路加福音 22:37   路加福音 22:38   路加福音 22:39   路加福音 22:40   路加福音 22:41   路加福音 22:42   路加福音 22:43   路加福音 22:44   路加福音 22:45   路加福音 22:46   路加福音 22:47   路加福音 22:48   路加福音 22:49   路加福音 22:50   路加福音 22:51   路加福音 22:52   路加福音 22:53   路加福音 22:54   路加福音 22:55   路加福音 22:56   路加福音 22:57   路加福音 22:58   路加福音 22:59   路加福音 22:60   路加福音 22:61   路加福音 22:62   路加福音 22:63   路加福音 22:64   路加福音 22:65   路加福音 22:66   路加福音 22:67   路加福音 22:68   路加福音 22:69   路加福音 22:70   路加福音 22:71
  Statistical tracking image - do not follow
<<
>>
书籍



Home
Versions
Newsletter
Contact
Privacy
About

Copyright © Transcripture International (http://www.transcripture.com) 2006-2024. All rights reserved.
圣经 - 双语 | 中文 - 越南 | 路加福音 22 - Lu-ca 22