圣经 - 双语

中文 - 越南

<<
>>

創世記 34

Sáng Thế 34

創世記 34:1 ^
利 亞 給 雅 各 所 生 的 女 兒 底 拿 出 去 、 要 見 那 地 的 女 子 們 。
Sáng Thế 34:1 ^
Nàng Đi-na, con gái của Lê -a sanh cho Gia-cốp, đi ra thăm bọn con gái của xứ đó.
創世記 34:2 ^
那 地 的 主 希 未 人 、 哈 抹 的 兒 子 示 劍 、 看 見 他 、 就 拉 住 他 、 與 他 行 淫 、 玷 辱 他 。
Sáng Thế 34:2 ^
Si-chem, con trai Hê-mô, người Hê-vít, hoàng tử xứ đó, thấy nàng, thì cướp đi, nằm với nàng và làm điếm nhục nàng.
創世記 34:3 ^
示 劍 的 心 繫 戀 雅 各 的 女 兒 底 拿 、 喜 愛 這 女 子 、 甜 言 蜜 語 的 安 慰 他 。
Sáng Thế 34:3 ^
Tâm hồn chàng vấn-vít cùng Đi-na, con gái Gia-cốp, thương mến con gái tơ đó, lấy lời ngon ngọt nói cùng nàng.
創世記 34:4 ^
示 劍 對 他 父 親 哈 抹 說 、 求 你 為 我 聘 這 女 子 為 妻 。
Sáng Thế 34:4 ^
Si-chem nói cùng Hê-mô, cha mình, rằng: Hãy cho tôi con gái nầy làm vợ.
創世記 34:5 ^
雅 各 聽 見 示 劍 玷 污 了 他 的 女 兒 底 拿 . 那 時 他 的 兒 子 們 正 和 群 畜 在 田 野 、 雅 各 就 閉 口 不 言 、 等 他 們 回 來 。
Sáng Thế 34:5 ^
Vả, Gia-cốp hay được rằng chàng làm hư danh giá Đi-na, con gái mình, nhưng các con trai mình mắc ở ngoài đồng cùng súc vật, nên người làm thinh đến khi họ trở về.
創世記 34:6 ^
示 劍 的 父 親 哈 抹 出 來 見 雅 各 、 要 和 他 商 議 。
Sáng Thế 34:6 ^
Lúc đó, Hê-mê, cha Si-chem, đến cùng Gia-cốp đặng nói chuyện cùng người.
創世記 34:7 ^
雅 各 的 兒 子 們 聽 見 這 事 、 就 從 田 野 回 來 、 人 人 忿 恨 、 十 分 惱 怒 、 因 示 劍 在 以 色 列 家 作 了 醜 事 、 與 雅 各 的 女 兒 行 淫 、 這 本 是 不 該 作 的 事 。
Sáng Thế 34:7 ^
Các con trai Gia-cốp ở ngoài đồng trở về, vừa hay được việc ấy, bèn nổi nóng và giận lắm, vì việc ô danh mà Si-chem đã xui cho họ Y-sơ-ra-ên, nằm cùng con gái của Gia-cốp, là việc chẳng bao giờ nên làm.
創世記 34:8 ^
哈 抹 和 他 們 商 議 說 、 我 兒 子 示 劍 的 心 戀 慕 這 女 子 、 求 你 們 將 他 給 我 的 兒 子 為 妻 。
Sáng Thế 34:8 ^
Hê-mô nói cùng họ rằng: Tâm hồn Si-chem, con trai tôi, đã dan-díu cùng con gái các ông; xin hãy gả nàng cho nó làm vợ.
創世記 34:9 ^
你 們 與 我 們 彼 此 結 親 、 你 們 可 以 把 女 兒 給 我 們 、 也 可 以 娶 我 們 的 女 兒 。
Sáng Thế 34:9 ^
Hãy kết sui-gia cùng nhau; các ông gả con gái cho chúng tôi, rồi cưới các con gái chúng tôi lại.
創世記 34:10 ^
你 們 與 我 們 同 住 罷 、 這 地 都 在 你 們 面 前 、 只 管 在 此 居 住 、 作 買 賣 、 置 產 業 。
Sáng Thế 34:10 ^
Hãy ở cùng chúng tôi; xứ sẵn dành cho các ông; hãy ở, buôn bán và dựng cơ nghiệp tại đó.
創世記 34:11 ^
示 劍 對 女 兒 的 父 親 和 弟 兄 們 說 、 但 願 我 在 你 們 眼 前 蒙 恩 . 你 們 向 我 要 甚 麼 我 必 給 你 們 。
Sáng Thế 34:11 ^
Si-chem thưa cùng cha và các anh em của người con gái rằng: Xin cho tôi được ơn trước mặt các ông, và điều chi các ông nói, tôi xin nạp cho.
創世記 34:12 ^
任 憑 向 我 要 多 重 的 聘 金 和 禮 物 、 我 必 照 你 們 所 說 的 給 你 們 、 只 要 把 女 子 給 我 為 妻 。
Sáng Thế 34:12 ^
Xin hãy đòi một lễ cưới cho lớn, sính nghi cho cao, tôi xin nạp theo y lời các ông nói; nhưng hãy gả con gái đó cho tôi làm vợ.
創世記 34:13 ^
雅 各 的 兒 子 們 、 因 為 示 劍 玷 污 了 他 們 的 妹 子 底 拿 、 就 用 詭 詐 的 話 回 答 示 劍 、 和 他 父 親 哈 抹 .
Sáng Thế 34:13 ^
Các con trai Gia-cốp đáp lại cùng Si-chem và Hê-mô, cha chàng, cùng dùng mưu nói chuyện với họ, vì Si-chem đã làm mất danh giá của Đi-na, em gái mình.
創世記 34:14 ^
對 他 們 說 、 我 們 不 能 把 我 們 的 妹 子 給 沒 有 受 割 禮 的 人 為 妻 、 因 為 那 是 我 們 的 羞 辱 .
Sáng Thế 34:14 ^
Các người ấy nói rằng: Gả em gái chúng tôi cho ai chẳng chịu phép cắt bì, ấy là một việc chúng tôi làm không được, vì sẽ là một nỗi nhuốc nha cho chúng tôi vậy.
創世記 34:15 ^
惟 有 一 件 纔 可 以 應 允 、 若 你 們 所 有 的 男 丁 都 受 割 禮 、 和 我 們 一 樣 、
Sáng Thế 34:15 ^
Chúng tôi sẽ nhậm lời các ông được, là khi nào các ông trở nên giống như chúng tôi, tức là mọi người nam chịu phép cắt bì;
創世記 34:16 ^
我 們 就 把 女 兒 給 你 們 、 也 娶 你 們 的 女 兒 、 我 們 便 與 你 們 同 住 、 兩 下 成
Sáng Thế 34:16 ^
vậy, chúng tôi sẽ gả con gái chúng tôi cho các ông, và sẽ cưới con gái các ông lại; đoạn ta sẽ ở chung nhau, thành ra một dân mà thôi.
創世記 34:17 ^
為 一 樣 的 人 民 。 倘 若 你 們 不 聽 從 我 們 受 割 禮 、 我 們 就 帶 著 妹 子 走 了 。
Sáng Thế 34:17 ^
Còn nếu không khứng nghe theo lời, và không chịu phép cắt bì, thì chúng tôi bắt con gái lại và đi ở nơi khác.
創世記 34:18 ^
哈 抹 和 他 的 兒 子 示 劍 喜 歡 這 話 。
Sáng Thế 34:18 ^
Bao nhiêu lời họ nói làm cho đẹp dạ Hê-mô và Si-chem, con trai người.
創世記 34:19 ^
那 少 年 人 作 這 事 並 不 遲 延 、 因 為 他 喜 愛 雅 各 的 女 兒 . 他 在 他 父 親 家 中 也 是 人 最 尊 重 的 。
Sáng Thế 34:19 ^
Chàng trẻ tuổi đó không ngần ngại các việc họ đã định, vì con gái của Gia-cốp đẹp lòng chàng. Vả, chàng đây là một người quí trọng hơn mọi người trong nhà cha mình.
創世記 34:20 ^
哈 抹 和 他 兒 子 示 劍 到 本 城 的 門 口 、 對 本 城 的 人 說 、
Sáng Thế 34:20 ^
Vậy, Hê-mô và Si-chem, con trai người, đi đến cửa thành mình, nói cùng dân trong thành như vầy:
創世記 34:21 ^
這 些 人 與 我 們 和 睦 、 不 如 許 他 們 在 這 地 居 住 作 買 賣 . 這 地 也 寬 闊 、 足 可 容 下 他 們 、 我 們 可 以 娶 他 們 的 女 兒 為 妻 、 也 可 以 把 我 們 的 女 兒 嫁 給 他 們 。
Sáng Thế 34:21 ^
Các người đó ăn ở hòa thuận giữa vòng chúng ta; vậy cho họ ở trong xứ đặng buôn bán. Nầy, xứ cũng rộng cho họ ở; chúng ta sẽ cưới con gái họ làm vợ, và gả các con gái chúng ta lại.
創世記 34:22 ^
惟 有 一 件 事 我 們 必 須 作 、 他 們 纔 肯 應 允 、 和 我 們 同 住 、 成 為 一 樣 的 人 民 、 就 是 我 們 中 間 所 有 的 男 丁 、 都 要 受 割 禮 、 和 他 們 一 樣 。
Sáng Thế 34:22 ^
Nhưng họ bằng lòng ở cùng chúng ta đặng thành một dân, miễn khi nào các người nam trong bọn mình phải chịu phép cắt bì chính như mọi người nam của họ vậy.
創世記 34:23 ^
他 們 的 群 畜 、 貨 財 、 和 一 切 的 牲 筘 、 豈 不 都 歸 我 們 麼 . 只 要 依 從 他 們 、 他 們 就 與 我 們 同 住 。
Sáng Thế 34:23 ^
Thế thì, há rằng các súc vật, các tài sản và các bầy của họ sẽ chẳng thuộc về chúng ta sao? thôi, ta hãy nhận theo họ điều đó đi, để họ ở chung cùng chúng ta.
創世記 34:24 ^
凡 從 城 門 出 入 的 人 、 就 都 聽 從 哈 抹 和 他 兒 子 示 劍 的 話 、 於 是 凡 從 城 門 出 入 的 男 丁 、 都 受 了 割 禮 。
Sáng Thế 34:24 ^
Mọi người đi ra cửa thành mình đều nghe theo lời Hê-mô và Si-chem, con trai người, và hết thảy người nam đi ra cửa thành mình đều chịu phép cắt bì.
創世記 34:25 ^
到 第 三 天 、 眾 人 正 在 疼 痛 的 時 候 、 雅 各 的 兩 個 兒 子 、 就 是 底 拿 的 哥 哥 、 西 緬 和 利 未 、 各 拿 刀 劍 、 趁 著 眾 人 想 不 到 的 時 候 、 來 到 城 中 、 把 一 切 男 丁 都 殺 了 。
Sáng Thế 34:25 ^
Đến ngày thứ ba, khi mọi người đương đau đớn, thì hai con trai Gia-cốp, là Si-mê-ôn và Lê-vi, anh nàng Đi-na, cầm mỗi người một thanh gươm, thừa khi ai nấy yên ổn, xông vào thành giết hết thảy người nam.
創世記 34:26 ^
又 用 刀 殺 了 哈 抹 和 他 兒 子 示 劍 、 把 底 拿 從 示 劍 家 裡 帶 出 來 、 就 走 了 。
Sáng Thế 34:26 ^
Hai người lại lấy gươm giết Hê-mô và Si-chem, con trai người, đem nàng Đi-na ra khỏi nhà Si-chem, rồi đi.
創世記 34:27 ^
雅 各 的 兒 子 們 因 為 他 們 的 妹 子 受 了 玷 污 、 就 來 到 被 殺 的 人 那 裡 、 擄 掠 那 城 、
Sáng Thế 34:27 ^
Vì cớ họ làm mất danh giá em gái mình, nên các con trai Gia-cốp xông vào những xác chết và phá cướp thành;
創世記 34:28 ^
奪 了 他 們 的 羊 群 、 牛 群 、 和 驢 、 並 城 裡 田 間 所 有 的 .
Sáng Thế 34:28 ^
bắt các bầy chiên, bò, lừa, cùng vật chi trong thành và ngoài đồng;
創世記 34:29 ^
又 把 他 們 一 切 貨 財 、 孩 子 、 婦 女 、 並 各 房 中 所 有 的 、 都 擄 掠 去 了 。
Sáng Thế 34:29 ^
cướp đem đi hết tài vật, các con trẻ và đờn bà, cùng mọi vật chi ở trong nhà vậy.
創世記 34:30 ^
雅 各 對 西 緬 和 利 未 說 、 你 們 連 累 我 、 使 我 在 這 地 的 居 民 中 、 就 是 在 迦 南 人 、 和 比 利 洗 人 中 、 有 了 臭 名 、 我 的 人 丁 既 然 稀 少 、 他 們 必 聚 集 來 擊 殺 我 、 我 和 全 家 的 人 、 都 必 滅 絕 。
Sáng Thế 34:30 ^
Gia-cốp bèn nói cùng Si-mê-ôn và Lê-vi rằng: Bay xui cho tao bối rối, làm cho dân xứ nầy, là người Ca-na-an và người Phê-rê-sít, oán ghét tao vậy. Tao đây, chỉ có ít người; nếu họ hiệp lại đánh tao, thì chắc tao và nội nhà đều bị tàn hại.
創世記 34:31 ^
他 們 說 、 他 豈 可 待 我 們 的 妹 子 如 同 妓 女 麼 。
Sáng Thế 34:31 ^
Đáp rằng: Chúng tôi nỡ chịu người ta đãi em gái chúng tôi như con đĩ sao?
<<
>>

Bible Search    

Bookmark and Share

  Statistical tracking image - do not follow
 
>>
书籍



Home
Versions
Newsletter
Contact
Privacy
About

Copyright © Transcripture International (http://www.transcripture.com) 2006-2024. All rights reserved.
圣经 - 双语 | 中文 - 越南 | 創世記 34 - Sáng Thế 34