Kinh Thánh - Song Ngữ

Việt - Trung

<<
>>

Phục Truyền Luật Lệ 28

申命記 28

Phục Truyền Luật Lệ 28:1 ^
Nếu ngươi nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi cách trung thành, cẩn thận làm theo mọi điều răn của Ngài, mà ta truyền cho ngươi ngày nay, thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ ban cho ngươi sự trổi hơn mọi dân trên đất.
申命記 28:1 ^
你 若 留 意 聽 從 耶 和 華 你   神 的 話 、 謹 守 遵 行 他 的 一 切 誡 命 、 就 是 我 今 日 所 吩 咐 你 的 、 他 必 使 你 超 乎 天 下 萬 民 之 上 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:2 ^
Nếu ngươi nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, nầy là mọi phước lành sẽ giáng xuống trên mình ngươi.
申命記 28:2 ^
你 若 聽 從 耶 和 華 你   神 的 話 、 這 以 下 的 福 必 追 隨 你 、 臨 到 你 身 上 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:3 ^
Ngươi sẽ được phước trong thành, và được phước ngoài đồng ruộng.
申命記 28:3 ^
你 在 城 裡 必 蒙 福 、 在 田 間 也 必 蒙 福 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:4 ^
Bông trái của thân thể ngươi, hoa quả của đất ruộng ngươi, sản vật của sinh súc ngươi, luôn với lứa đẻ của bò cái và chiên cái ngươi, đều sẽ được phước;
申命記 28:4 ^
你 身 所 生 的 、 地 所 產 的 、 牲 畜 所 下 的 、 以 及 牛 犢 、 羊 羔 、 都 必 蒙 福 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:5 ^
cái giỏ và thùng nhồi bột của ngươi đều sẽ được phước!
申命記 28:5 ^
你 的 筐 子 和 你 的 摶 麵 盆 、 都 必 蒙 福 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:6 ^
Ngươi sẽ được phước trong khi đi ra, và sẽ được phước trong khi vào.
申命記 28:6 ^
你 出 也 蒙 福 、 入 也 蒙 福 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:7 ^
Đức Giê-hô-va sẽ làm cho kẻ thù nghịch dấy lên cùng ngươi bị đánh bại trước mặt ngươi; chúng nó sẽ do một đường ra đánh ngươi, rồi do bảy đường chạy trốn trước mặt ngươi.
申命記 28:7 ^
仇 敵 起 來 攻 擊 你 、 耶 和 華 必 使 他 們 在 你 面 前 被 你 殺 敗 . 他 們 從 一 條 路 來 攻 擊 你 、 必 從 七 條 路 逃 跑 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:8 ^
Đức Giê-hô-va sẽ khiến phước lành ở cùng ngươi tại trong kho lúa và trong các công việc của ngươi; Ngài sẽ ban phước cho ngươi trong xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi.
申命記 28:8 ^
在 你 倉 房 裡 、 並 你 手 所 辦 的 一 切 事 上 、 耶 和 華 所 命 的 福 必 臨 到 你 . 耶 和 華 你   神 、 也 要 在 所 給 你 的 地 上 賜 福 與 你 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:9 ^
Nếu ngươi gìn giữ những điều răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và đi theo đường lối Ngài, thì Đức Giê-hô-va sẽ lập ngươi làm một dân thánh cho Ngài, y như Ngài đã thề cùng ngươi;
申命記 28:9 ^
你 若 謹 守 耶 和 華 你   神 的 誡 命 、 遵 行 他 的 道 、 他 必 照 著 向 你 所 起 的 誓 、 立 你 作 為 自 己 的 聖 民 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:10 ^
muôn dân của thế gian sẽ thấy rằng ngươi được gọi theo danh Đức Giê-hô-va, và chúng nó sẽ sợ ngươi.
申命記 28:10 ^
天 下 萬 民 見 你 歸 在 耶 和 華 的 名 下 、 就 要 懼 怕 你 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:11 ^
Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ làm cho ngươi được của cải nhiều dư dật, khiến cho hoa quả của thân thể ngươi, sản vật của sinh súc, và bông trái của đất ruộng ngươi được sanh nhiều thêm trong xứ mà Đức Giê-hô-va đã thề cùng các tổ phụ ngươi để ban cho ngươi.
申命記 28:11 ^
你 在 耶 和 華 向 你 列 祖 起 誓 應 許 賜 你 的 地 上 、 他 必 使 你 身 所 生 的 、 牲 畜 所 下 的 、 地 所 產 的 、 都 綽 綽 有 餘 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:12 ^
Đức Giê-hô-va sẽ vì ngươi mở trời ra, là kho báu của Ngài, đặng cho mưa phải thì giáng xuống đất, và ban phước cho mọi công việc của tay ngươi. Ngươi sẽ cho nhiều nước vay, còn ngươi không vay ai.
申命記 28:12 ^
耶 和 華 必 為 你 開 天 上 的 府 庫 、 按 時 降 雨 在 你 的 地 上 . 在 你 手 裡 所 辦 的 一 切 事 上 賜 福 與 你 . 你 必 借 給 許 多 國 民 、 卻 不 至 向 他 們 借 貸 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:13 ^
Nếu ngươi nghe theo các điều răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi mà ngày nay ta truyền cho ngươi gìn giữ làm theo, và nếu không lìa bỏ một lời nào ta truyền cho ngươi ngày nay, mà xây qua bên hửu hoặc bên tả, đặng đi theo hầu việc các thần khác,
申命記 28:13 ^
你 若 聽 從 耶 和 華 你   神 的 誡 命 、 就 是 我 今 日 所 吩 咐 你 的 、 謹 守 遵 行 、 不 偏 左 右 、 也 不 隨 從 事 奉 別 神 、 耶 和 華 就 必 使 你 作 首 不 作 尾 、 但 居 上 不 居 下 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:14 ^
thì Đức Giê-hô-va sẽ đặt ngươi ở đằng đầu, chớ chẳng phải đằng đuôi, ngươi sẽ ở trên cao luôn luôn, chớ chẳng hề ở dưới thấp.
申命記 28:14 ^
見 上 節
Phục Truyền Luật Lệ 28:15 ^
Nhưng nếu ngươi không nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, không cẩn thận làm theo các điều răn và luật pháp của Ngài mà ta truyền cho ngươi ngày nay, thì nầy là mọi sự rủa sả sẽ giáng xuống trên mình ngươi và theo kịp ngươi.
申命記 28:15 ^
你 若 不 聽 從 耶 和 華 你   神 的 話 、 不 謹 守 遵 行 他 的 一 切 誡 命 律 例 、 就 是 我 今 日 所 吩 咐 你 的 、 這 以 下 的 咒 詛 都 必 追 隨 你 、 臨 到 你 身 上 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:16 ^
Ngươi sẽ bị rủa sả ở trong thành và ngoài đồng ruộng,
申命記 28:16 ^
你 在 城 裡 必 受 咒 詛 、 在 田 間 也 必 受 咒 詛 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:17 ^
cái giỏ và thùng nhồi bột của ngươi cũng bị rủa sả,
申命記 28:17 ^
你 的 筐 子 和 你 的 摶 麵 盆 、 都 必 受 咒 詛 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:18 ^
hoa quả của thân thể ngươi, bông trái của đất ruộng ngươi, luôn với lứa đẻ của bò cái và chiên cái ngươi, đều sẽ bị rủa sả!
申命記 28:18 ^
你 身 所 生 的 、 地 所 產 的 、 以 及 牛 犢 、 羊 羔 、 都 必 受 咒 詛 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:19 ^
Ngươi sẽ bị rủa sả khi đi ra và lúc đi vào.
申命記 28:19 ^
你 出 也 受 咒 詛 、 入 也 受 咒 詛 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:20 ^
Vì cớ ngươi làm điều ác, và lìa bỏ Đức Giê-hô-va, nên trong mọi công việc ngươi bắt tay làm, Ngài sẽ khiến giáng cho ngươi sự rủa sả, kinh khủng, và hăm dọa cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt và chết mất vội vàng.
申命記 28:20 ^
耶 和 華 因 你 行 惡 離 棄 他 、 必 在 你 手 裡 所 辦 的 一 切 事 上 、 使 咒 詛 、 擾 亂 、 責 罰 臨 到 你 、 直 到 你 被 毀 滅 、 速 速 的 滅 亡 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:21 ^
Đức Giê-hô-va sẽ khiến ôn dịch đeo đuổi ngươi cho đến chừng nào nó diệt ngươi mất khỏi đất mà ngươi sẽ vào nhận lấy.
申命記 28:21 ^
耶 和 華 必 使 瘟 疫 貼 在 你 身 上 、 直 到 他 將 你 從 所 進 去 得 為 業 的 地 上 滅 絕 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:22 ^
Đức Giê-hô-va sẽ lấy bịnh lao, bịnh nóng lạnh, bịnh phù, sự nắng cháy, sự hạn hán, binh đao, và sâu lúa mà hành hại ngươi, khiến cho các nỗi đó đuổi theo ngươi cho đến khi ngươi bị chết mất.
申命記 28:22 ^
耶 和 華 要 用 癆 病 、 熱 病 、 火 症 、 瘧 疾 、 刀 劍 、 旱 風 、 〔 或 作 乾 旱 〕 霉 爛 攻 擊 你 . 這 都 要 追 趕 你 直 到 你 滅 亡 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:23 ^
Các từng trời ở trên đầu ngươi sẽ như đồng, và đất dưới chân ngươi sẽ như sắt.
申命記 28:23 ^
你 頭 上 的 天 、 要 變 為 銅 、 腳 下 的 地 、 要 變 為 鐵 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:24 ^
Thay vì mưa, Đức Giê-hô-va sẽ khiến cát và bụi từ trời sa xuống trên đất ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt.
申命記 28:24 ^
耶 和 華 要 使 那 降 在 你 地 上 的 雨 、 變 為 塵 沙 、 從 天 臨 在 你 身 上 、 直 到 你 滅 亡 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:25 ^
Đức Giê-hô-va sẽ khiến ngươi bị những kẻ thù nghịch mình đánh bại. Ngươi sẽ do một đường ra đánh chúng nó, rồi do bảy đường chạy trốn trước mặt chúng nó; ngươi sẽ bị xô đùa đây đó trong khắp các nước của thế gian.
申命記 28:25 ^
耶 和 華 必 使 你 敗 在 仇 敵 面 前 、 你 從 一 條 路 去 攻 擊 他 們 、 必 從 七 條 路 逃 跑 . 你 必 在 天 下 萬 國 中 拋 來 拋 去 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:26 ^
Thây ngươi sẽ làm đồ ăn cho chim trên trời và thú dưới đất, không ai đuổi chúng nó đi.
申命記 28:26 ^
你 的 屍 首 必 給 空 中 的 飛 鳥 、 和 地 上 的 走 獸 作 食 物 、 並 無 人 鬨 趕 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:27 ^
Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi ghẻ chốc của xứ Ê-díp-tô, trĩ lậu, ghẻ ngứa, và lác, mà ngươi không thể chữa lành;
申命記 28:27 ^
耶 和 華 必 用 埃 及 人 的 瘡 、 並 痔 瘡 、 牛 皮 癬 、 與 疥 、 攻 擊 你 、 使 你 不 能 醫 治 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:28 ^
lại giáng cho ngươi sự sảng sốt, sự đui mù, và sự lảng trí;
申命記 28:28 ^
耶 和 華 必 用 癲 狂 、 眼 瞎 、 心 驚 攻 擊 你 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:29 ^
đang buổi trưa, ngươi sẽ đi rờ rờ như kẻ mù trong tối tăm; ngươi không được may mắn trong công việc mình, hằng ngày sẽ bị hiếp đáp và cướp giựt, chẳng ai giải cứu cho.
申命記 28:29 ^
你 必 在 午 間 摸 索 、 好 像 瞎 子 在 暗 中 摸 索 一 樣 . 你 所 行 的 必 不 亨 通 、 時 常 遭 遇 欺 壓 、 搶 奪 、 無 人 搭 救 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:30 ^
Ngươi sẽ làm lễ hỏi một người nữ, nhưng một người nam khác lại nằm cùng nàng; ngươi cất một cái nhà, nhưng không được ở; ngươi trồng một vườn nho, song không được hái trái.
申命記 28:30 ^
你 聘 定 了 妻 、 別 人 必 與 他 同 房 . 你 建 造 房 屋 、 不 得 住 在 其 內 、 你 栽 種 葡 萄 園 、 也 不 得 用 其 中 的 果 子 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:31 ^
Con bò ngươi sẽ bị giết trước mặt ngươi, song ngươi không được ăn thịt nó; lừa ngươi sẽ bị ăn cắp hiện mắt ngươi, nhưng không ai trả nó lại; chiên ngươi sẽ bị nộp cho kẻ thù nghịch, nhưng ngươi không có ai giải cứu nó.
申命記 28:31 ^
你 的 牛 在 你 眼 前 宰 了 、 你 必 不 得 喫 他 的 肉 、 你 的 驢 在 你 眼 前 被 搶 奪 、 不 得 歸 還 . 你 的 羊 歸 了 仇 敵 、 無 人 搭 救 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:32 ^
Các con trai và con gái ngươi sẽ bị nộp cho dân ngoại bang có mắt ngươi thấy, hằng ngày hao mòn vì trông mong chúng nó; song tay ngươi không còn sức cứu vớt.
申命記 28:32 ^
你 的 兒 女 必 歸 與 別 國 的 民 、 你 的 眼 目 終 日 切 望 、 甚 至 失 明 、 你 手 中 無 力 拯 救 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:33 ^
Một dân tộc mà ngươi chưa hề biết sẽ ăn lấy thổ sản và mọi công lao của ngươi; ngươi sẽ bị hiếp đáp và giày đạp không ngớt;
申命記 28:33 ^
你 的 土 產 、 和 你 勞 碌 得 來 的 、 必 被 你 所 不 認 識 的 國 民 喫 盡 . 你 時 常 被 欺 負 、 受 壓 制 .
Phục Truyền Luật Lệ 28:34 ^
trở nên điên cuồng vì cảnh tượng mắt mình sẽ thấy.
申命記 28:34 ^
甚 至 你 因 眼 中 所 看 見 的 、 必 致 瘋 狂 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:35 ^
Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi một thứ ung độc tại trên đầu gối và chân, không thể chữa lành được, từ bàn chân chí chót đầu.
申命記 28:35 ^
耶 和 華 必 攻 擊 你 、 使 你 膝 上 、 腿 上 、 從 腳 掌 到 頭 頂 、 長 毒 瘡 無 法 醫 治 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:36 ^
Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi và vua mà ngươi đã lập trên mình, đến một nước mà ngươi và tổ phụ ngươi chưa hề biết. Ở đó, ngươi sẽ hầu việc các thần khác bằng cây, bằng đá;
申命記 28:36 ^
耶 和 華 必 將 你 和 你 所 立 的 王 、 領 到 你 和 你 列 祖 素 不 認 識 的 國 去 、 在 那 裡 你 必 事 奉 木 頭 石 頭 的 神 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:37 ^
trong các dân tộc mà Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi đến, ngươi sẽ thành một sự kinh hãi, tục ngữ, và tiếu đàm.
申命記 28:37 ^
你 在 耶 和 華 領 你 到 的 各 國 中 、 要 令 人 驚 駭 、 笑 談 、 譏 誚 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:38 ^
Ngươi sẽ đem gieo nhiều mạ trong ruộng mình, nhưng mùa gặt lại ít, vì sẽ bị cào cào ăn sạch.
申命記 28:38 ^
你 帶 到 田 間 的 種 子 雖 多 、 收 進 來 的 卻 少 、 因 為 被 蝗 蟲 喫 了 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:39 ^
Ngươi trồng nho, song không được uống rượu và không gặt hái chi hết, vì sâu bọ sẽ ăn phá đi.
申命記 28:39 ^
你 栽 種 修 理 葡 萄 園 、 卻 不 得 收 葡 萄 、 也 不 得 喝 葡 萄 酒 、 因 為 被 蟲 子 喫 了 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:40 ^
Ngươi sẽ có cây ô-li-ve trong cả địa phận mình, nhưng không được xức dầu, vì cây ô-li-ve sẽ rụng trái.
申命記 28:40 ^
你 全 境 有 橄 欖 樹 、 卻 不 得 其 油 抹 身 、 因 為 樹 上 的 橄 欖 不 熟 自 落 了 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:41 ^
Ngươi sẽ sanh con trai và con gái, nhưng chúng nó không thuộc về ngươi, vì chúng nó sẽ bị bắt làm mọi.
申命記 28:41 ^
你 生 兒 養 女 、 卻 不 算 是 你 的 、 因 為 必 被 擄 去 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:42 ^
Con rầy sẽ ăn hết cây cối và thổ sản của ngươi.
申命記 28:42 ^
你 所 有 的 樹 木 、 和 你 地 裡 的 出 產 、 必 被 蝗 蟲 所 喫 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:43 ^
Khách lạ ở giữa ngươi sẽ lướt trên ngươi càng ngày càng cao; còn ngươi, lại hạ xuống càng ngày càng thấp:
申命記 28:43 ^
在 你 中 間 寄 居 的 、 必 漸 漸 上 升 、 比 你 高 而 又 高 、 你 必 漸 漸 下 降 、 低 而 又 低 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:44 ^
họ sẽ cho ngươi vay, còn ngươi chẳng hề cho vay lại, họ sẽ ở đằng đầu, còn ngươi ở đằng đuôi.
申命記 28:44 ^
他 必 借 給 你 、 你 卻 不 能 借 給 他 、 他 必 作 首 、 你 必 作 尾 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:45 ^
Hết thảy những sự chúc rủa sả nầy sẽ giáng trên ngươi, đuổi ngươi và theo kịp, cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt, bởi vì ngươi không có nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và không giữ các điều răn và luật lệ mà Ngài truyền cho ngươi.
申命記 28:45 ^
這 一 切 咒 詛 必 追 隨 你 、 趕 上 你 、 直 到 你 滅 亡 、 因 為 你 不 聽 從 耶 和 華 你   神 的 話 、 不 遵 守 他 所 吩 咐 的 誡 命 律 例 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:46 ^
Các sự rủa sả nầy sẽ ở trên mình ngươi và trên dòng dõi ngươi như một dấu kỳ, sự lạ đến đời đời.
申命記 28:46 ^
這 些 咒 詛 、 必 在 你 和 你 後 裔 的 身 上 成 為 異 蹟 、 奇 事 、 直 到 永 遠 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:47 ^
Bởi trong lúc dư dật mọi điều, ngươi không vui lòng lạc ý phục sự Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi,
申命記 28:47 ^
因 為 你 富 有 的 時 候 、 不 歡 心 樂 意 地 事 奉 耶 和 華 你 的   神 、
Phục Truyền Luật Lệ 28:48 ^
cho nên trong lúc đói khát, trong lúc trần truồng, và thiếu thốn mọi điều, ngươi sẽ hầu việc kẻ thù nghịch mà Đức Giê-hô-va sai đến đánh ngươi; họ sẽ tra ách sắt trên cổ ngươi, cho đến chừng nào tiêu diệt ngươi.
申命記 28:48 ^
所 以 你 必 在 飢 餓 、 乾 渴 、 赤 露 、 缺 乏 之 中 、 事 奉 耶 和 華 所 打 發 來 攻 擊 你 的 仇 敵 . 他 必 把 鐵 軛 加 在 你 的 頸 項 上 、 直 到 將 你 滅 絕 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:49 ^
Đức Giê-hô-va sẽ từ nơi xa, từ địa cực, khiến dấy lên nghịch cùng ngươi một dân tộc bay như chim ưng, tức là một dân tộc ngươi không nghe tiếng nói được,
申命記 28:49 ^
耶 和 華 要 從 遠 方 地 極 帶 一 國 的 民 、 如 鷹 飛 來 攻 擊 你 . 這 民 的 言 語 你 不 懂 得 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:50 ^
một dân tộc mặt mày hung ác, không nể-vì người già, chẳng thương xót kẻ trẻ;
申命記 28:50 ^
這 民 的 面 貌 兇 惡 、 不 顧 恤 年 老 的 、 也 不 恩 待 年 少 的 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:51 ^
ăn sản vật của súc vật ngươi, hoa quả của đất ruộng ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị tiêu diệt; nó không chừa lại ngũ cốc, rượu, dầu hay là lứa đẻ của bò và chiên ngươi, cho đến chừng nào đã tiêu diệt ngươi đi.
申命記 28:51 ^
他 們 必 喫 你 牲 畜 所 下 的 、 和 你 地 土 所 產 的 、 直 到 你 滅 亡 . 你 的 五 穀 、 新 酒 、 和 油 、 以 及 牛 犢 、 羊 羔 、 都 不 給 你 留 下 、 直 到 將 你 滅 絕 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:52 ^
Dân đó sẽ vây ngươi trong các thành của cả xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, cho đến chừng nào những vách cao lớn và vững bền kia mà ngươi nhờ cậy đó, sẽ bị ngã xuống.
申命記 28:52 ^
他 們 必 將 你 困 在 你 各 城 裡 、 直 到 你 所 倚 靠 高 大 堅 固 的 城 牆 、 都 被 攻 塌 . 他 們 必 將 你 困 在 耶 和 華 你   神 所 賜 你 遍 地 的 各 城 裡 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:53 ^
Trong lúc bị vậy, và khi quân nghịch làm cho túng thế cùng đường, ngươi sẽ ăn hoa quả của thân thể mình, tức là ăn thịt của con trai và con gái mình, mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi.
申命記 28:53 ^
你 在 仇 敵 圍 困 窘 迫 之 中 、 必 喫 你 本 身 所 生 的 、 就 是 耶 和 華 你   神 所 賜 給 你 的 兒 女 之 肉 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:54 ^
Trong lúc ngươi bị quân nghịch vây tại các thành mình, làm cho cùng đường túng thế, người nam nào nhu nhược và yếu ớt hơn hết trong các ngươi sẽ ngó giận anh em mình,
申命記 28:54 ^
你 們 中 間 柔 弱 嬌 嫩 的 人 、 必 惡 眼 看 他 弟 兄 、 和 他 懷 中 的 妻 、 並 他 餘 剩 的 兒 女 .
Phục Truyền Luật Lệ 28:55 ^
vợ yêu dấu và con cái mình còn lại, không chịu cho ai trong bọn đó thịt của con cái mình, mà người sẽ ăn, bởi mình không còn chi hết.
申命記 28:55 ^
甚 至 在 你 受 仇 敵 圍 困 窘 迫 的 城 中 、 他 要 喫 兒 女 的 肉 、 不 肯 分 一 點 給 他 的 親 人 、 因 為 他 一 無 所 剩 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:56 ^
Trong lúc ngươi bị quân nghịch vây tại các thành mình, làm cho cùng đường túng thế, người nữ nào non nớt và mảnh khảnh hơn hết trong các ngươi, vì sự yểu điệu hay là sự sắc sảo mình, vốn không đặt bàn chân xuống đất,
申命記 28:56 ^
你 們 中 間 柔 弱 嬌 嫩 的 婦 人 、 是 因 嬌 嫩 柔 弱 不 肯 把 腳 踏 地 的 、 必 惡 眼 看 他 懷 中 的 丈 夫 和 他 的 兒 女 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:57 ^
sẽ nhìn giận chồng rất yêu của mình, con trai và con gái mình, bởi cớ nhau bọc ra từ trong bụng, và những con cái mình sanh đẻ; vì trong cơn thiếu thốn mọi điều, nàng sẽ ăn nhẹm chúng nó.
申命記 28:57 ^
他 兩 腿 中 間 出 來 的 嬰 孩 、 與 他 所 要 生 的 兒 女 、 他 因 缺 乏 一 切 、 就 要 在 你 受 仇 敵 圍 困 窘 迫 的 城 中 、 將 他 們 暗 暗 的 喫 了 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:58 ^
Nếu ngươi không cẩn thận làm theo các lời của luật pháp nầy, ghi trong sách nầy, không kính sợ danh vinh hiển và đáng sợ nầy là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi,
申命記 28:58 ^
這 書 上 所 寫 律 法 的 一 切 話 、 是 叫 你 敬 畏 耶 和 華 你   神 可 榮 可 畏 的 名 . 你 若 不 謹 守 遵 行 、 耶 和 華 就 必 將 奇 災 、 就 是 至 大 至 長 的 災 、 至 重 至 久 的 病 、 加 在 你 和 你 後 裔 的 身 上 .
Phục Truyền Luật Lệ 28:59 ^
thì Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi và dòng giống ngươi những tai vạ lạ thường, lớn lao và lâu bền, nhựng chứng độc bịnh hung.
申命記 28:59 ^
見 上 節
Phục Truyền Luật Lệ 28:60 ^
Ngài sẽ khiến giáng trên ngươi các bịnh hoạn của xứ Ê-díp-tô mà ngươi đã run sợ đó, và nó sẽ đeo dính theo ngươi.
申命記 28:60 ^
也 必 使 你 所 懼 怕 埃 及 人 的 病 、 都 臨 到 你 、 貼 在 你 身 上 .
Phục Truyền Luật Lệ 28:61 ^
Vả lại, các thứ chứng bịnh và tai vạ không có chép trong sách luật pháp nầy, thì Đức Giê-hô-va cũng sẽ khiến giáng trên ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị tiêu diệt đi.
申命記 28:61 ^
又 必 將 沒 有 寫 在 這 律 法 書 上 的 各 樣 疾 病 、 災 殃 、 降 在 你 身 上 、 直 到 你 滅 亡 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:62 ^
Số các ngươi vốn đông như sao trên trời, nhưng vì không có nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, nên chỉ sẽ còn lại ít.
申命記 28:62 ^
你 們 先 前 雖 然 像 天 上 的 星 那 樣 多 、 卻 因 不 聽 從 耶 和 華 你   神 的 話 、 所 剩 的 人 數 就 稀 少 了 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:63 ^
Hễ Đức Giê-hô-va lấy làm vui mà làm lành và gia thêm các ngươi thể nào, thì Đức Giê-hô-va cũng sẽ lấy làm vui mà làm cho các ngươi hư mất và tiêu diệt các ngươi thể ấy. Các ngươi sẽ bị truất khỏi xứ mà mình vào nhận lấy,
申命記 28:63 ^
先 前 耶 和 華 怎 樣 喜 悅 善 待 你 們 、 使 你 們 眾 多 、 也 要 照 樣 喜 悅 毀 滅 你 們 、 使 你 們 滅 亡 . 並 且 你 們 從 所 要 進 去 得 的 地 上 、 必 被 拔 除 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:64 ^
và Đức Giê-hô-va sẽ tản lạc ngươi trong các dân, từ cuối đầu nầy của đất đến cuối đầu kia; tại đó, ngươi sẽ hầu việc các thần khác bằng cây và bằng đá mà ngươi cùng tổ phụ ngươi không hề biết.
申命記 28:64 ^
耶 和 華 必 使 你 們 分 散 在 萬 民 中 、 從 地 這 邊 到 地 那 邊 、 你 必 在 那 裡 事 奉 你 和 你 列 祖 素 不 認 識 木 頭 石 頭 的 神 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:65 ^
Trong các nước ấy, ngươi không được an tịnh, bàn chân ngươi không được nghỉ ngơi; nhưng tại đó Đức Giê-hô-va sẽ ban cho ngươi một tấm lòng run sợ, mắt mờ yếu, và linh hồn hao mòn.
申命記 28:65 ^
在 那 些 國 中 、 你 必 不 得 安 逸 、 也 不 得 落 腳 之 地 、 耶 和 華 卻 使 你 在 那 裡 心 中 跳 動 、 眼 目 失 明 、 精 神 消 耗 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:66 ^
Sự sống ngươi vẫn không chắc trước mặt ngươi; ngày và đêm ngươi hằng sợ hãi, khó liệu bảo tồn sự sống mình.
申命記 28:66 ^
你 的 性 命 必 懸 懸 無 定 、 你 晝 夜 恐 懼 、 自 料 性 命 難 保 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:67 ^
Bởi cớ sự kinh khủng đầy dẫy lòng ngươi, và bị cảnh mắt ngươi sẽ thấy, nên sớm mai ngươi sẽ nói: Chớ chi được chiều tối rồi! Chiều tối ngươi sẽ nói: Ước gì được sáng mai rồi!
申命記 28:67 ^
你 因 心 裡 所 恐 懼 的 、 眼 中 所 看 見 的 、 早 晨 必 說 、 巴 不 得 到 晚 上 纔 好 、 晚 上 必 說 、 巴 不 得 到 早 晨 纔 好 。
Phục Truyền Luật Lệ 28:68 ^
Đức Giê-hô-va sẽ khiến ngươi đi tàu trở lại xứ Ê-díp-tô, bởi con đường mà trước ta đã nói: Ngươi không thấy nó nữa; ở đó, ngươi sẽ đem bán mình cho kẻ thù nghịch làm nô và tì, nhưng không có ai mua!
申命記 28:68 ^
耶 和 華 必 使 你 坐 船 回 埃 及 去 、 走 我 曾 告 訴 你 不 得 再 見 的 路 、 在 那 裡 你 必 賣 己 身 與 仇 敵 作 奴 婢 、 卻 無 人 買 。
<<
>>

Bible Search    

Bookmark and Share

  Phục Truyền Luật Lệ 28:1   Phục Truyền Luật Lệ 28:2   Phục Truyền Luật Lệ 28:3   Phục Truyền Luật Lệ 28:4   Phục Truyền Luật Lệ 28:5   Phục Truyền Luật Lệ 28:6   Phục Truyền Luật Lệ 28:7   Phục Truyền Luật Lệ 28:8   Phục Truyền Luật Lệ 28:9   Phục Truyền Luật Lệ 28:10   Phục Truyền Luật Lệ 28:11   Phục Truyền Luật Lệ 28:12   Phục Truyền Luật Lệ 28:13   Phục Truyền Luật Lệ 28:14   Phục Truyền Luật Lệ 28:15   Phục Truyền Luật Lệ 28:16   Phục Truyền Luật Lệ 28:17   Phục Truyền Luật Lệ 28:18   Phục Truyền Luật Lệ 28:19   Phục Truyền Luật Lệ 28:20   Phục Truyền Luật Lệ 28:21   Phục Truyền Luật Lệ 28:22   Phục Truyền Luật Lệ 28:23   Phục Truyền Luật Lệ 28:24   Phục Truyền Luật Lệ 28:25   Phục Truyền Luật Lệ 28:26   Phục Truyền Luật Lệ 28:27   Phục Truyền Luật Lệ 28:28   Phục Truyền Luật Lệ 28:29   Phục Truyền Luật Lệ 28:30   Phục Truyền Luật Lệ 28:31   Phục Truyền Luật Lệ 28:32   Phục Truyền Luật Lệ 28:33   Phục Truyền Luật Lệ 28:34   Phục Truyền Luật Lệ 28:35   Phục Truyền Luật Lệ 28:36   Phục Truyền Luật Lệ 28:37   Phục Truyền Luật Lệ 28:38   Phục Truyền Luật Lệ 28:39   Phục Truyền Luật Lệ 28:40   Phục Truyền Luật Lệ 28:41   Phục Truyền Luật Lệ 28:42   Phục Truyền Luật Lệ 28:43   Phục Truyền Luật Lệ 28:44   Phục Truyền Luật Lệ 28:45   Phục Truyền Luật Lệ 28:46   Phục Truyền Luật Lệ 28:47   Phục Truyền Luật Lệ 28:48   Phục Truyền Luật Lệ 28:49   Phục Truyền Luật Lệ 28:50   Phục Truyền Luật Lệ 28:51   Phục Truyền Luật Lệ 28:52   Phục Truyền Luật Lệ 28:53   Phục Truyền Luật Lệ 28:54   Phục Truyền Luật Lệ 28:55   Phục Truyền Luật Lệ 28:56   Phục Truyền Luật Lệ 28:57   Phục Truyền Luật Lệ 28:58   Phục Truyền Luật Lệ 28:59   Phục Truyền Luật Lệ 28:60   Phục Truyền Luật Lệ 28:61   Phục Truyền Luật Lệ 28:62   Phục Truyền Luật Lệ 28:63   Phục Truyền Luật Lệ 28:64   Phục Truyền Luật Lệ 28:65   Phục Truyền Luật Lệ 28:66   Phục Truyền Luật Lệ 28:67   Phục Truyền Luật Lệ 28:68
  Statistical tracking image - do not follow
<<
>>
Sách


Chương
Home
Versions
Newsletter
Contact
Privacy
About

Copyright © Transcripture International (http://www.transcripture.com) 2006-2024. All rights reserved.
Kinh Thánh - Song Ngữ | Việt - Trung | Phục Truyền Luật Lệ 28 - 申命記 28